Skip to content

Bhikkhu Sujato [link]

Tỳ Kheo Thích Minh Châu [link]

The Chapter on Bad Conduct

AN 4.221 Verbal Conduct Duccaritasutta

"Mendicants, there are these four kinds of bad conduct by way of speech. What four? Speech that’s false, divisive, harsh, or nonsensical. These are the four kinds of bad conduct by way of speech.

There are these four kinds of good conduct by way of speech. What four? Speech that’s true, harmonious, gentle, and thoughtful. These are the four kinds of good conduct by way of speech."

XXIII. Phẩm Diệu Hạnh

(I) (221) Diệu Hạnh

1.- Này các Tỷ-kheo, có bốn lời ác hành này. Thế nào là bốn?

Nói láo, nói hai lưỡi, nói lời thô ác, nói lời phù phiếm.

Này các Tỷ-kheo, có bốn lời ác hành này.

2. Này các Tỷ-kheo, có bốn lời thiện hành này. Thế nào là bốn?

Nói thật, không nói hai lưỡi, nói lời nhu nhuyến, nói lời thông tuệ.

Này các Tỷ-kheo, có bốn lời thiện hành này.

AN 4.222 View Diṭṭhisutta

"When a foolish, incompetent untrue person has four qualities they keep themselves broken and damaged. They deserve to be blamed and criticized by sensible people, and they create much wickedness. What four? Bad conduct by way of body, speech, and mind, and wrong view. When a foolish, incompetent untrue person has these four qualities they keep themselves broken and damaged. They deserve to be blamed and criticized by sensible people, and they create much wickedness.

When an astute, competent true person has four qualities they keep themselves intact and unscathed. They don’t deserve to be blamed and criticized by sensible people, and they create much merit. What four? Good conduct by way of body, speech, and mind, and right view. When an astute, competent true person has these four qualities they keep themselves intact and unscathed. They don’t deserve to be blamed and criticized by sensible people, and they create much merit."

(II) (222) Kiến

1. - Thành tựu với bốn pháp này, này các Tỷ-kheo, kẻ ngu si, không thông minh, không phải Chân nhân, tự mình xử sự như một kẻ mất gốc, không có sinh khí, có tội, bị các người trí quở trách, và tạo nhiều vô phước. Thế nào là với bốn?

Với thân làm ác, với lời nói ác, với ý nghĩ ác, với tà kiến.

Thành tựu với bốn pháp này, này các Tỷ-kheo, kẻ ngu si, không thông minh, không phải Chân nhân, tự mình xử sự như một kẻ mất gốc, không có sinh khí, có tội, bị các người trí quở trách, và tạo nhiều vô phước.

2. Thành tựu với bốn pháp này, này các Tỷ-kheo, bậc Hiền trí thông minh, là bậc Chân nhân, tự mình xử sự không như một kẻ mất gốc, một kẻ có sinh khí, không có tội, không bị các người trí quở trách, và tạo nhiều phước đức. Thế nào là với bốn?

Với thân làm thiện, với lời nói thiện, với ý nghĩ thiện, với chánh tri kiến.

AN 4.223 Ungrateful Akataññutāsutta

“When a foolish, incompetent untrue person has four qualities they keep themselves broken and damaged. They deserve to be blamed and criticized by sensible people, and they create much wickedness. What four? Bad conduct by way of body, speech, and mind, and being ungrateful and thankless. An astute person … creates much merit. … Good conduct by way of body, speech, and mind, and being grateful and thankful. …”

(III) (223) Vô Ơn

(như kinh trên, các pháp được đề cập là thân làm ác, lời nói ác, ý nghĩ ác, không biết ơn, không trả ơn; thân làm thiện, lời nói thiện, ý nghĩ thiện, biết ơn, trả ơn).

AN 4.224 Killing Living Creatures Pāṇātipātīsutta

“A foolish person … creates much wickedness. … They kill living creatures, steal, commit sexual misconduct, and lie. … An astute person … creates much merit. … They don’t kill living creatures, steal, commit sexual misconduct, or lie. …”

(IV) (224) Sát sanh

(như kinh trên, các pháp được đề cập là: sát sanh, lấy của không cho, tà hạnh trong các dục, nói láo; từ bỏ sát sanh, từ bỏ lấy của không cho, từ bỏ tà hạnh trong các dục, từ bỏ nói láo).

AN 4.225 Path (1st) Paṭhamamaggasutta

“A foolish person … creates much wickedness. … wrong view, wrong thought, wrong speech, wrong action. … An astute person … creates much merit. … right view, right thought, right speech, right action. …”

AN 4.226 Path (2nd) Dutiyamaggasutta

“A foolish person … creates much wickedness. … wrong livelihood, wrong effort, wrong mindfulness, and wrong immersion. … An astute person … creates much merit. … right livelihood, right effort, right mindfulness, and right immersion. …”

(V) (225) Con Ðường

Có tà kiến, có tà tư duy, có tà ngữ, có tà nghiệp; Có chánh kiến, có chánh tư duy, có chánh ngữ, có chánh nghiệp.

Có tà mạng, có tà tinh tấn, có tà niệm, có tà định; Có chánh mạng, có chánh tinh tấn, có chánh niệm, có chánh định.

AN 4.227 Kinds of Expression (1st) Paṭhamavohārapathasutta

“A foolish person … creates much wickedness. … They say they’ve seen, heard, thought, or known something, but they haven’t. … An astute person … creates much merit. … They say they haven’t seen, heard, thought, or known something, and they haven’t. …”

(VI) (226) Cách Thức Nói (1)

… Không thấy nói thấy, không nghe nói nghe, không cảm giác nói có cảm giác, không tri thức nói có tri thức; không thấy nói không thấy…, không nghe nói không nghe…, không cảm giác nói không có cảm giác…, không tri thức nói không có tri thức.

AN 4.228 Kinds of Expression (2nd) Dutiyavohārapathasutta

“A foolish person … creates much wickedness. … They say they haven’t seen, heard, thought, or known something, but they have. … An astute person … creates much merit. … They say they’ve seen, heard, thought, or known something, and they have. …”

(VII) (227) Cách Thức Nói (2)

Có thấy nói không thấy, nghe nói không nghe, cảm giác nói không cảm giác, tri thức nói không tri thức; thấy nói có thấy…, nghe nói có nghe…, cảm giác nói có cảm giác…, tri thức nói có tri thức.

AN 4.229 Lack of Conscience Ahirikasutta

“A foolish person … creates much wickedness. … They’re faithless, unethical, shameless, and imprudent. … An astute person … creates much merit. … They’re faithful, ethical, conscientious, and prudent. …”

(VIII) (228) Không Xấu Hổ

… không có lòng tin, … ác giới, không xấu hổ, và không sợ hãi … có lòng tin, … có giới, có xấu hổ, có sợ hãi …

AN 4.230 Witless Duppaññasutta

“A foolish person … creates much wickedness. … They’re faithless, unethical, lazy, and witless. … An astute person … creates much merit. … They’re faithful, ethical, energetic, and wise. When an astute, competent true person has these four qualities they keep themselves intact and unscathed. They don’t deserve to be blamed and criticized by sensible people, and they create much merit.”

(IX) (229) Liệt Tuệ

… không có lòng tin, ác giới, biếng nhác, liệt tuệ … có lòng tin, có giới, tinh cần tinh tấn, có trí tuệ.

Thành tựu với bốn pháp này, này các Tỷ-kheo, bậc Hiền trí thông minh, là bậc Chân nhân, tự mình xử sự không như một kẻ mất gốc, có sinh khí, không có tội, không bị các người trí quở trách, và tạo nhiều phước đức.

AN 4.231 Poets Kavisutta

"Mendicants, there are these four poets. What four?

A poet who thoughtfully composes their own work, a poet who repeats the oral transmission, a poet who educates, and a poet who improvises.

These are the four poets."

(X) (230) Các Thi Sĩ

− Này các Tỷ-kheo, có bốn hạng thi sĩ này. Thế nào là bốn?

Thi nhân có tưởng tượng, thi nhân theo truyền thống, thi nhân có lý luận, thi nhân có biện tài.

Này các Tỷ-kheo, có bốn hạng thi sĩ này.