Skip to content

VỀ CÁCH PHÁT ÂM

Cách phát âm các từ và tên gọi Pali khá dễ nếu tuân theo các quy tắc đơn giản sau đây. Trong các nguyên âm:

aiuphát âm như "but" , "pin", "duke";
barāūphát âm như "father" , "keen", "pool"
eophát âm như "way" và "home".

Trong các phụ âm, $g$ phát âm như trong "girl" (cô gái), $c$ phát âm như trong "church" (nhà thờ), ñ phát âm như trong "canyon" (hẻm núi). Các âm bật lưỡi $-t, d, n, l$ - được phát âm với lưỡi đặt trên vòm miệng; các âm răng $-t, d, n, l-$ phát âm với lưỡi đặt trên răng trên. $m$ là âm mũi như trong "sing" (hát). Các âm bật hơi $-k h, g h, c h, j h, t h, d h, t h, d h, p h$, và $b h$ - là các phụ âm đơn được phát âm với một luồng hơi nhẹ ra ngoài, ví dụ: th như trong "Thomas" (không phải như trong "that"), ph như trong "top hat" (mũ chóp) (không phải như trong "phone"). Các phụ âm kép luôn được phát âm riêng biệt, ví dụ: $d d$ như trong "mad dog" (chó điên), $g g$ như trong "big gun" (súng lớn).

Một âm $o$ và một âm $e$ luôn mang trọng âm, nếu không trọng âm rơi vào một nguyên âm dài $-\bar{a}, ī, hoặc ū - hoặc trên một phụ âm kép, hoặc trên ṃ.

THAY ĐỔI CHÍNH TRONG THUẬT NGỮ

Danh sách này cho thấy những thay đổi quan trọng nhất trong thuật ngữ bản thảo của Ngài Nānamoli đã được thực hiện cho ấn bản này. Những thay đổi được đánh dấu bằng dấu hoa thị đã được giới thiệu bởi Ngài Khantipālo trong A Treasury of the Buddha's Words.

THUẬT NGỮ PALIBẢN DỊCH BẢN THẢOBẢN DỊCH ĐÃ SỬA
akusalakhông có lợibất thiện (unwholesome)
ajjhosānabám chặtnắm giữ (holding)
abhinivesakhăng khăngbám chấp (adherence)
arūpavô sắc (formless)phi vật chất (immaterial)
*asekhabậc Toàn Thiệnbậc vô học (one beyond training)
iddhithành công(1) thần thông (supernormal power);
(2) năng lực tâm linh (spiritual power);
(3) thành công (success)
uddhacca-kukkuccakích động và lo lắngbất an và
upadhiyếu tố cần thiết của(1) ái trước (attachment);
sự tồn tại(2) đối tượng của ái trước (object of attachment)
ottappahổ thẹnsợ làm điều sai trái (fear of wrongdoing)
$k a \barā n a barādục vọng (sensual desires)lạc thú giác quan (sensual pleasures)
kusalacó lợithiện (wholesome)
khayacạn kiệthủy diệt (destruction)
*cittanhận thứctâm (mind)
chandanhiệt tâm(1) dục (desire);
(2) nhiệt tâm (zeal)
*jhānasự giác ngộthiền (jhāna)
*tathāgatabậc Hoàn HảoNhư Lai (the Tathāgata)
thīna-middhahôn trầm và buồn ngủuể oải và hôn trầm (sloth and torpor)
*dhammaChân LýPháp (the Dhamma)
dhammaý tưởng(1) sự vật, trạng thái,
yếu tố (things, states, factors);
(2) đối tượng của tâm (mind-objects);
(3) phẩm chất (qualities);
(4) giáo lý (teachings)
nandtthích thúhoan hỷ (delight)
nāmatêntâm thức (mentality)
THUẬT NGỮ PALIBẢN DỊCH BẢN THẢOBẢN DỊCH ĐÃ SỬA
nāmarūpadanh-sắc (name-and-form)tâm-vật chất (mentality-materiality)
*nibbānasự diệt tắtNiết bàn (Nibbāna)
nibbidāvô dụcnhàm chán (disenchantment)
paññasự thấu hiểutrí tuệ (wisdom)
patighakháng cự(1) tác động giác quan (sensory impact);
(2) ác cảm (aversion)
padhānanỗ lựctinh tấn (striving)
papañcađa dạng hóalan tỏa (proliferation)
paritassanāđau khổkích động (agitation)
pītihạnh phúchỷ lạc (rapture)
*buddhabậc Giác NgộĐức Phật (the Buddha)
brahmathiêng liêngthánh thiện, thiêng liêng (holy, divine)
brahmāĐấng Thiêng LiêngPhạm Thiên (Brahmā)
brāhmaṇathiêng liêng (đẳng cấp)Bà la môn (brahmin)
bhāvanāduy trì trong sự tồn tạiphát triển (development)
muditāvui vẻtùy hỷ (appreciative joy)
rūpasắc(1) sắc (form);
(2) vật chất, vật chất tính (material form, materiality);
(3) cõi sắc giới (fine-material (being))
vicārasuy ngẫmtầm (sustained thought)
vicikicchākhông chắc chắnnghi ngờ (doubt)
vitakkaý nghĩ, suy nghĩtầm, tác ý (thought, applied thought)
virāgaphai nhạt của dụcvô dục (dispassion)
sakkäyahiện thânbản ngã (personality)
*sankhārāsự xác địnhhành (formations)
*sanghaTăng đoànTăng già (the Sangha)
*sattāchúng sanhhữu tình (beings)
samanatu sĩẩn sĩ (recluse)
*sekhangười mới tu họcbậc hữu học (the disciple in higher training)
hirilương tâmhổ thẹn (shame)

Từ ngữ:

  • bất thiện / akusala / unwholesome / Không có lợi, gây hại về mặt đạo đức hoặc tâm linh.
  • bám chấp / abhinivesa / adherence / Sự kiên trì hoặc gắn bó mạnh mẽ với một ý kiến, quy tắc hoặc niềm tin.
  • bậc vô học / asekha / one beyond training / Người đã hoàn thành việc tu tập và không cần phải học hỏi thêm.
  • thiền / jhāna / jhāna / Trạng thái tâm định sâu sắc trong Phật giáo.
  • Như Lai / tathāgata / the Tathāgata / Một danh hiệu của Đức Phật, có nghĩa là "Người đã đến" hoặc "Người đã đi như vậy".
  • Pháp / Dhamma / the Dhamma / Giáo lý của Đức Phật.
  • tâm-vật chất / nāmarūpa / mentality-materiality / Hai yếu tố cơ bản cấu thành nên kinh nghiệm của một cá nhân.
  • Niết bàn / nibbāna / Nibbāna / Trạng thái giải thoát khỏi khổ đau và luân hồi.
  • trí tuệ / pañña / wisdom / Sự hiểu biết sâu sắc về bản chất của thực tại.
  • tinh tấn / padhāna / striving / Nỗ lực không ngừng để đạt được mục tiêu giác ngộ.
  • lan tỏa / papañca / proliferation / Sự phát triển và phức tạp hóa của các ý nghĩ và khái niệm.
  • hỷ lạc / pīti / rapture / Cảm giác vui sướng và hạnh phúc tràn ngập.
  • Đức Phật / buddha / the Buddha / Người đã đạt được giác ngộ.
  • Phạm Thiên / Brahmā / Brahmā / Một vị thần trongHindu giáo, thường được coi là đấng tạo hóa.
  • Bà la môn / brāhmaṇa / brahmin / Đẳng cấp tu sĩ trong xã hội Ấn Độ cổ đại.
  • tùy hỷ / muditā / appreciative joy / Niềm vui khi thấy người khác hạnh phúc.
  • hành / sankhārā / formations / Các yếu tố tạo tác nên kinh nghiệm, như ý chí, cảm xúc và nhận thức.
  • Tăng già / sangha / the Sangha / Cộng đồng những người tu hành theo Phật giáo.
  • hữu tình / sattā / beings / Tất cả các sinh vật có tri giác.
  • bậc hữu học / sekha / the disciple in higher training / Người đang trên con đường tu tập để đạt được giác ngộ.